eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

And so, to Rome, the eternal city... where the princess's visit was marked by a spectacular military parade... highlighted by the band of the crack Bersagliere Regiment.

Nghĩa tiếng Việt

Và rồi tới La Mã, Thành Phố Vĩnh Hằng, nơi chuyến thăm của Công chúa được đánh dấu bằng một cuộc diễu binh ngoạn mục, nổi bật nhất với trung đoàn Bersaglieri huyền thoại.

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city