eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

Back then, your Wuji City was afraid of my ability, and used the lives of my crew to blackmail me to voluntarily surrender.

Nghĩa tiếng Việt

Năm đó thành Vô Cực các anh kiêng dè năng lực của tôi, dùng tính mạng thuyền viên của tôi, uy hiếp tôi tự chui đầu vào rọ, bị nhốt ở nhà lao băng.

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city