eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

City council members had an upcoming election to consider, and the concession owners sniffed a possible restaurant row, and all that sure sped up work on that landfill site.

Nghĩa tiếng Việt

Các ủy viên Hội đồng thành phố chuẩn bị có cuộc bầu cử, và các chủ đầu tư đã đánh hơi được việc xây dựng một dãy nhà hàng, và tất cả gần như sẽ được tiến hành nhanh chóng ở bãi thải đó.

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city