eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

I've nothing to say to you or the police, and I'm tired of being called things by every crackpot on the city payroll.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không có gì để nói với ông và cảnh sát, tôi đã chán bị cật vấn bởi những con người lập dị ăn lương thành phố.

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city