eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

My father's office was in the city hall, but they took us across the street to the barber shop.

Nghĩa tiếng Việt

Văn phòng của cha em ở trong tòa Thị sảnh, nhưng chúng đưa tụi em qua bên kia đường tới chỗ tiệm hớt tóc.

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city