eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

Or that he has built and furnished for his wife and himself, a scenic tomb in the City of the Dead?

Nghĩa tiếng Việt

Hay cái ông đã xây và trang bị đồ đạc cho vợ và cho mình, một ngôi mộ hoành tráng trong Thành phố Chết?

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city