eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

[The title of the Mystic Nine commander] [was derived from the nine gates of the Imperial City.]

Nghĩa tiếng Việt

[Cửu Môn Đề Đốc được đặt tên theo chín cổng của Hoàng thành,]

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city