eword.vn

claim trong ngữ cảnh

claim = khẳng định

Câu tiếng Anh

I can't speak for the rest of you men, but I claim an ancient privilege.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thể xin dùm cho quý vị, nhưng bản thân tôi có một đặc quyền truyền thống.

← claim: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với claim