eword.vn

claim trong ngữ cảnh

claim = khẳng định

Câu tiếng Anh

I've just won a gold claim, right in the heart of the richest strike.

Nghĩa tiếng Việt

Anh vừa thắng được quyền khai thác vàng ngay giữa những mỏ trúng nhất.

← claim: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với claim