claim trong ngữ cảnh
claim = khẳng định
Câu tiếng Anh
The last man remaining on his horse, to claim the hand... of the Princess Khairuzan."
Nghĩa tiếng Việt
Kẻ sau rốt còn trụ trên lưng ngựa, sẽ được nâng tay... công chúa Khairuzan. "
← claim: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với claim