classic trong ngữ cảnh
classic = cổ điển
Câu tiếng Anh
I really got to know it in the classic period of the black market.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ thực sự biết đến nó trong thời kì chợ đen.
← classic: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với classic