eword.vn

clever trong ngữ cảnh

clever = thông minh

Câu tiếng Anh

For instance, Puss in Boots; he is a regular fellow, clever cookie, but when he comes he takes his boots off and sleeps at fireside. He never plays or runs with me.

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ như Chú Mèo Đi Hia đi, một chàng mèo tốt bụng, thông minh, nhưng mà khi đến nhà, chú ta cởi bỏ đôi ủng và ngủ đâu đó cạnh lò sưởi, không nhảy nhót cũng không chạy đến với ta.

← clever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clever