eword.vn

clever trong ngữ cảnh

clever = thông minh

Câu tiếng Anh

I am not strong, mademoiselle. Let me go. You are too clever for me.

Nghĩa tiếng Việt

Dường như nỗi kinh hoàng của tất cả những năm vừa qua chỉ khiến bà mạnh mẽ hơn.

← clever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clever