clever trong ngữ cảnh
clever = thông minh
Câu tiếng Anh
Only David would have thought of it. A clever trick.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ có David mới nghĩ được một kế sách hay như vậy.
← clever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clever
clever = thông minh
Only David would have thought of it. A clever trick.
Chỉ có David mới nghĩ được một kế sách hay như vậy.
← clever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clever