eword.vn

clever trong ngữ cảnh

clever = thông minh

Câu tiếng Anh

Try to bluff me, and I can have the fun of telling you how clever I was.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã hy vọng anh cố lừa tôi, anh Robie, và sau đó tôi có thể vui vẻ kể cho anh nghe tôi đã thông minh như thế nào.

← clever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clever