eword.vn

clever trong ngữ cảnh

clever = thông minh

Câu tiếng Anh

You think you're the clever little girl who knows something.

Nghĩa tiếng Việt

Cháu tưởng mình là cô gái nhỏ thông minh biết nhiều chuyện à.

← clever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với clever