client trong ngữ cảnh
client = khách hàng (sử dụng dịch vụ chuyên môn)
Câu tiếng Anh
The deceased was a client of the banking house of which you are chairman and managing director.
Nghĩa tiếng Việt
Người chết là khách hàng của ngân hàng - mà ông là chủ tịch và giám đốc.
← client: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với client