client trong ngữ cảnh
client = khách hàng (sử dụng dịch vụ chuyên môn)
Câu tiếng Anh
You tell your client that Reata's my property and the name of Reata's my property.
Nghĩa tiếng Việt
Bảo thân chủ của anh rằng Reata là sở hữu của tôi và cái tên Reata cũng là sở hữu của tôi.
← client: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với client