climate trong ngữ cảnh
climate = khí hậu
Câu tiếng Anh
Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
← climate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với climate