eword.vn

climb trong ngữ cảnh

climb = sự leo trèo

Câu tiếng Anh

My prince, the ropes are fouled, and these men refuse to climb the mast.

Nghĩa tiếng Việt

Thưa hoàng tử, dây kéo bị kẹt. Mà chúng không chịu leo lên cột buồm.

← climb: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với climb