climb trong ngữ cảnh
climb = sự leo trèo
Câu tiếng Anh
Then we can climb Mount Bedford and smell the pines and watch the sunrise against the peaks, and we'll stay up there the whole night, and everybody'll be talking. There'll be a terrific scandal.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi mình sẽ leo lên đỉnh núi Bedford... tràn ngập hương của những cây thông và ngắm mặt trời nhô lên tới đỉnh, mình sẽ ở trên đó cả đêm, tất cả mọi người sẽ nói đến và sẽ trở thành một vụ scandal lớn...
← climb: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với climb