eword.vn

comfort trong ngữ cảnh

comfort = sự thoải mái

Câu tiếng Anh

Gave you every comfort in the whole of the world. Yet, you repay me by taking my greatest joy!

Nghĩa tiếng Việt

Vì việc ấy, ông phải nhận cái chết đau đớn.

← comfort: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với comfort