comfort trong ngữ cảnh
comfort = sự thoải mái
Câu tiếng Anh
It's hard to find a place to sit since the Ideal Furniture Company... lost patience, to sit in comfort.
Nghĩa tiếng Việt
Thật khó tìm một chỗ ngồi từ khi Công ty Nội thất Ideal... mất kiên nhẫn, để ngồi thoải mái.
← comfort: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với comfort