comfort trong ngữ cảnh
comfort = sự thoải mái
Câu tiếng Anh
Last week, an old lady friend of hers was dying at the county hospital... and Aunt Rose Comfort went to visit her... and ate up all her chocolate candy.
Nghĩa tiếng Việt
Tuần trước, một bà bạn già của bà ấy sắp chết tại bệnh viện quận và dì Rose Comfort đã đến thăm bà ấy, và ăn hết kẹo sô-cô-la của bà ấy.
← comfort: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với comfort