comfort trong ngữ cảnh
comfort = sự thoải mái
Câu tiếng Anh
Look, Jordy there's ways of living and there's ways of doing things that folks abide by when they want to live right and happily in comfort with their own people.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này, Jordy có nhiều cách sống và làm việc mà người ta tuân theo khi họ muốn sống đúng và hạnh phúc trong sự sung túc với đồng loại của mình.
← comfort: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với comfort