company trong ngữ cảnh
company = công ty
Câu tiếng Anh
For as much as Gray and Liza here have consented together in holy wedlock, and have witnessed the same before God and this company and thereto have given and pledged their troth each to the other,
Nghĩa tiếng Việt
Vì Gray và Liza ở đây ... đã đồng thuận với nhau trong giá thú thiêng liêng, đã được chứng giám đồng thời trước Chúa và bằng hữu, và họ đã trao cho nhau lời cam kết chung thủy,
← company: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với company