company trong ngữ cảnh
company = công ty
Câu tiếng Anh
Living here with no company but the servants... it's not too cheerful, I can tell you.
Nghĩa tiếng Việt
Sống ở đây không có bầu bạn ngoài những người hầu, nó không quá vui vẻ, tôi có thể nói với cô thế.
← company: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với company