company trong ngữ cảnh
company = công ty
Câu tiếng Anh
Southern Sea Steamship Company vessel, the Eiko-maru, a 7500 ton freighter was reported lost on August 13 at 19:05 hours.
Nghĩa tiếng Việt
Tàu Eiko-maru của công ty Tàu biển hơi nước Nam hải vận chuyển 7500 tấn hàng đã được thông báo mất tích vào ngày 13 tháng 8 lúc 19:05.
← company: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với company