company trong ngữ cảnh
company = công ty
Câu tiếng Anh
Took me only one night to fix up the books of a company... that was supposed to have seven factories.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ cần một đêm để sửa sổ sách của một công ty... có tất cả bảy cái nhà máy.
← company: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với company