company trong ngữ cảnh
company = công ty
Câu tiếng Anh
We are gathered together here in the sight of God, and in the face of this company, to join together this man, this woman in holy matrimony.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta tụ tập lại với nhau ở đây. Trước mặt Thiên Chúa, và những người có mặt ở đây, để chứng nhận cho người đàn ông và phụ nữ... trong một cuộc hôn nhân thần thánh.
← company: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với company