eword.vn

company trong ngữ cảnh

company = công ty

Câu tiếng Anh

With 40,000 of our troops fighting on the western front? We haven't even a company to spare.

Nghĩa tiếng Việt

Cả 40.000 quân ta đang chiến đấu ở mặt trận phía tây... lấy đâu ra lính để mà cấp nữa.

← company: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với company