company trong ngữ cảnh
company = công ty
Câu tiếng Anh
You're one of the largest stockholders in the Public Transit Company.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu là một trong những cổ đông lớn nhất của Công ty vận tải công cộng.
← company: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với company