complain trong ngữ cảnh
complain = phàn nàn
Câu tiếng Anh
Listen, as a child I used to complain to my father about not having toys and he would say this is the greatest toy ever created.
Nghĩa tiếng Việt
Nghe này, khi còn nhỏ tôi thường than với cha vì không có nhiều đồ chơi và ông nói đây là món đồ chơi tuyệt vời nhất được phát minh.
← complain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với complain