complex trong ngữ cảnh
complex = phức tạp
Câu tiếng Anh
He has a complex about his weight.
Nghĩa tiếng Việt
Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.
← complex: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với complex
complex = phức tạp
He has a complex about his weight.
Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.
← complex: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với complex