computer trong ngữ cảnh
computer = máy điện toán
Câu tiếng Anh
A virus infected Tom's computer.
Nghĩa tiếng Việt
Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.
← computer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với computer
computer = máy điện toán
A virus infected Tom's computer.
Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.
← computer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với computer