eword.vn

computer trong ngữ cảnh

computer = máy điện toán

Câu tiếng Anh

I installed an operating system on my computer.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.

← computer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với computer