computer trong ngữ cảnh
computer = máy điện toán
Câu tiếng Anh
The computer has a virus.
Nghĩa tiếng Việt
Máy tính có virus.
← computer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với computer
computer = máy điện toán
The computer has a virus.
Máy tính có virus.
← computer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với computer