eword.vn

concern trong ngữ cảnh

concern = sự lo lắng

Câu tiếng Anh

I came to reassure you and to thank you for the concern you showed.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đến để làm bà yên tâm. Và cảm ơn bà về sự quan tâm của bà.

← concern: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với concern