condition trong ngữ cảnh
condition = tình trạng
Câu tiếng Anh
I got smoke in my eyes, in my nose, in my throat... I was in such a worn out nervous condition, I cried.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi bị khói bay vào mắt, vào mũi, vào cổ họng Tôi đã trong tình trạng căng thẳng mệt mỏi, tôi đã khóc.
← condition: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với condition