eword.vn

conduct trong ngữ cảnh

conduct = hành động

Câu tiếng Anh

I shall confer with him on the safety and conduct of the expedition but immediate authority will rest with him.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ bàn bạc với ảnh về sự an toàn và cách chỉ đạo cuộc hành trình nhưng quyền hành trực tiếp sẽ dành cho ảnh.

← conduct: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với conduct