confirm trong ngữ cảnh
confirm = xác nhận
Câu tiếng Anh
I invited a Taoist priest to confirm that the Lutai Imperial Garden you encouraged His Majesty to build is actually an altar of demons, which is used to revive the demon spirits.
Nghĩa tiếng Việt
Ta đã mời người đắc đạo kiểm tra. Lộc Đài mà ngươi xui khiến Đại vương xây dựng thực chất là một đàn tế của yêu tộc, dùng để hồi sinh yêu linh.
← confirm: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với confirm