eword.vn

conflict trong ngữ cảnh

conflict = xung đột

Câu tiếng Anh

His disappearance dealt a cruel blow to his unhappy country already in turmoil from the bitter conflict between Saxon and Norman.

Nghĩa tiếng Việt

Sựmấttíchcủa ông làmộtđòngiángmạnhvào nước Anh vốnđãkhôngkhônghàilòng vìđấtnướcởtrong tìnhtrạnghỗnloạn từcuộcxungđột giữahaichủngtộc ngườiSaxonvàNorman .

← conflict: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với conflict