conflict trong ngữ cảnh
conflict = xung đột
Câu tiếng Anh
I should serve the interest of my former country whenever they do not conflict with the interest of Sweden.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nên phụng sự lợi ích cố quốc mình bất cứ khi nào nó không xung đột với lợi ích Thụy Điển.
← conflict: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với conflict