constant trong ngữ cảnh
constant = liên tục
Câu tiếng Anh
Constant and true
Nghĩa tiếng Việt
♪ Chung thủy và chân thành ♪
← constant: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với constant
constant = liên tục
Constant and true
♪ Chung thủy và chân thành ♪
← constant: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với constant