eword.vn

contemptuous trong ngữ cảnh

contemptuous = khinh thường

Câu tiếng Anh

I'm contemptuous of something you can't help or make no attempt to.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi coi thường cái bên trong cô mà cô không thể hoặc không muốn kiềm chế.

← contemptuous: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với contemptuous