contemptuous trong ngữ cảnh
contemptuous = khinh thường
Câu tiếng Anh
You seem quite contemptuous of me, all of a sudden.
Nghĩa tiếng Việt
Bỗng dưng anh có vẻ coi thường tôi.
← contemptuous: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với contemptuous