content trong ngữ cảnh
content = nội dung
Câu tiếng Anh
I'm content with the parents I have, your Majesty.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi bằng lòng với thân phận của tôi, thưa lệnh bà.
← content: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với content
content = nội dung
I'm content with the parents I have, your Majesty.
Tôi bằng lòng với thân phận của tôi, thưa lệnh bà.
← content: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với content