eword.vn

contribute trong ngữ cảnh

contribute = đóng góp

Câu tiếng Anh

Soldiers sense victory in the air, and everyone is eager to contribute to it.

Nghĩa tiếng Việt

Những người lính đã cảm nhận được không khí chiến thắng, và ai cũng mong muốn đóng góp vào đấy.

← contribute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với contribute