eword.vn

control trong ngữ cảnh

control = kiểm soát

Câu tiếng Anh

The situation got out of the government's control.

Nghĩa tiếng Việt

Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ.

← control: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với control