convince trong ngữ cảnh
convince = thuyết phục
Câu tiếng Anh
I'm trying to convince you that your lack of human and emotional experience is bad for you as a doctor and fatal for you as a woman.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang cố thuyết phục cô rằng thiếu từng trải về cảm xúc và nhân bản thì không tốt cho cô với tư cách là bác sĩ và là tai họa cho cô với tư cách là phụ nữ.
← convince: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với convince